nhà giáo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người làm nghề dạy học: "nhà giáo" là danh từ dùng để chỉ người có chuyên môn, được đào tạo và hoạt động trong lĩnh vực giảng dạy, giáo dục tại các cơ sở như trường học, trung tâm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cha tôi là một nhà giáo đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp trồng người.
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 là dịp để học trò tri ân các thầy cô giáo.
- Cô ấy không chỉ là một nhà giáo giỏi mà còn là một người bạn lớn của học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tấm lòng nhà giáo": chỉ tình yêu nghề, sự tận tâm và đạo đức của người làm nghề dạy học.
- Qua từng bài giảng, thầy thể hiện rõ tấm lòng nhà giáo cao quý.
- "gia đình nhà giáo": chỉ gia đình có truyền thống hoặc có nhiều thành viên theo nghề dạy học.
- Anh ấy xuất thân từ một gia đình nhà giáo lâu đời.
Biến thể và từ gần giống
- Giáo viên (danh từ): từ thông dụng, chỉ người trực tiếp giảng dạy ở các cấp học phổ thông.
- Giảng viên (danh từ): thường dùng để chỉ người dạy học tại các trường đại học, cao đẳng.
- Thầy/Cô giáo (danh từ): từ xưng hô, gọi thân mật, kính trọng đối với người dạy học.
- Nhà sư phạm (danh từ): nhấn mạnh đến chuyên môn về phương pháp và nghệ thuật giáo dục.
Từ đồng nghĩa
- Người thầy: cách gọi tôn kính, nhấn mạnh vai trò dạy dỗ.
- Người đứng lớp: cách gọi nhấn mạnh vị trí công việc trực tiếp trên lớp học.
Các cụm từ liên quan
- Sự nghiệp nhà giáo: chỉ toàn bộ quá trình công tác, cống hiến trong nghề dạy học của một người.
- Sự nghiệp nhà giáo của ông thật đáng ngưỡng mộ.
- Phẩm chất nhà giáo: chỉ những đức tính, tiêu chuẩn đạo đức cần có của người làm nghề giáo.
- Lòng nhân ái và sự kiên nhẫn là những phẩm chất nhà giáo quan trọng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy": thể hiện truyền thống tôn sư trọng đạo, biết ơn người dạy dỗ mình dù ít hay nhiều.
- "Không thầy đố mày làm nên": nhấn mạnh vai trò quan trọng của người thầy trong việc dạy bảo, dìu dắt để học trò nên người.
- Người làm nghề dạy học.